Chào mừng đến với Website Trường THPT Lạng Giang Số 1
Hỗ trợ trực tuyến
 
Thăm dò ý kiến
Thăm dò ý kiến





Ba công khai
CÔNG KHAI ĐẦU NĂM HỌC 2009 - 2010

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

 

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của trường, năm học 2009-2010

 

I/ Điều kiện tuyển sinh:

 Tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục. Năm học này  tuyển vào lớp 10 tổng số 15 lớp 675 em  

Học sinh học một Ban cơ bản nhưng có thể chọn nâng cao 3 môn theo khối thi đại học hoặc có thể chỉ nâng cao 2 môn hoặc không nâng cao môn nào. Hết năm học học sinh có thể xin chuyển học các môn nâng cao theo nguyện vọng

II/ Chương trình giáo dục mà trường tuân thủ:

Đó là chương trình mà Bộ Giáo dục đã ban hành.

III/ Yêu cầu về phối hợp giữa trường và gia đinh:

Nhà trường và gia đình luôn phối hợp chặt chẽ trong việc quản lý và giáo dục học sinh theo đúng Điều lệ trường phổ thông và điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh. Nhà trường và gia đình phối hợp với địa phương quản lý giáo dục học sinh theo quy chế phối hợp ba lực lượng giáo dục

Ban Đại diện cha mẹ học sinh có quy chế và kế hoạch hoạt động

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:

Học sinh thực hiện theo đúng những nhiệm vụ học sinh được ban hành trong điều lệ trường phổ thông. Ngoài ra học sinh trường THPT Lạng Giang số 1 phải có Kỷ cương, nề nếp, phải chăm ngoan học giỏi; học sinh thực hiện đúng những quy định của nhà trường triển khai đầu năm học

IV/ Điều kiện cơ sở vật chất nhà trường cam kết phục vụ học sinh:

Đảm bảo đủ phòng học thoáng mát , đủ ánh sáng cho học sinh

Có đầy đủ các phòng thực hành , các dụng cụ thí nghiệm các môn Lý, Hoá, Sinh, Tin để phục vụ các giờ lên lớp cho học sinh. Đảm bảo 100 % các giờ thực hành học sinh được học thực hành

Trường có 4 máy chiếu Projecter, phòng tin học có kết nối nối internet đảm bảo phục vụ tốt cho học sinh các giờ học trên lớp.

Phòng  thư viện có kết nối internet để học sinh có thể truy nhập phục vụ cho việc tham khảo của các em

Trường có đủ sân chơi, bãi tập thể dục, có sân bóng chuyền, bóng rổ, nhà tập đa năng phục vụ các hoạt động văn hoá , văn nghệ thể thao trong trường.

V/ Các hoạt động hỗ trợ học tập, sức khoẻ của học sinh

Hàng tháng nhà trường có tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp, các hoạt động ngoại khoá , tổ chức các hội diễn văn nghệ, các cuộc thi đấu thể thao, các trò chơi dân gian; tổ chức các hoạt động kỷ niệm các ngày lễ lớn như ngày Nhà giáo Việt Nam, Ngày Quốc phòng toàn dân; Ngày quốc tế phụ nữ 8/3; Ngày thành lập ĐTNCSHCM; Ngày sinh nhật Bác Hồ ...

VI/ Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý của trường:

Nhiệt tình , có trách nhiệm, có trình độ chuyên môn nghiệp vụ vững chắc, hết lòng vì học sinh thân yêu. Giáo viên nhà trường có thể bồi dưỡng các đội tuyển học sinh giỏi của trường đạt giải cao trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, bồi dưỡng ôn tập cho học sinh thi Đại học ,cao đẳng đạt kết quả cao. Các thầy các cô có khả năng  phụ đạo, giúp đỡ học sinh yếu để vươn lên loại trung bình, khá.

Phương pháp quản lý của trường:

Nghiêm túc, kỷ cương, tình thương, trách nhiệm . Yêu cầu học sinh thực hiện nội quy, nề nếp nghiêm túc. Các thày cô, gần gũi, thân thiện với học sinh, tìm hiểu , phân tích tìm nguyên nhân khi học sinh mắc sai lầm, tạo điều kiện để các em được tiến bộ nhưng cũng cương quyết xử lý  khi học sinh cố tình không sửa chữa khuyết điểm.

VII/ Kết quả đạo đức, học tập, sức khoẻ của học sinh dự kiến đạt được :

ChØ tiªu  xÕp lo¹i h¹nh kiÓm:

Tèt: 46 % (n¨m häc tr­íc 45.25 %); Kh¸: 45% (n¨m häc tr­íc 41.52 %)

Trung b×nh: 8 % (n¨m häc tr­íc 11.75%); YÕu: 1 % (n¨m häc tr­íc  lµ 1.48 %)

ChØ tiªu xÕp lo¹i häc lùc   

Giái: t 3 % tr lªn (n¨m häc tr­íc 2.9 %); Kh¸: 40 % (n¨m häc tr­íc 39.5 %)

Trung b×nh: 52 % (n¨m häc tr­íc 51.6 %); YÕu: 5 % (n¨m häc tr­c 5.83 %)

Thi ®ç tèt nghiÖp: 95 % trë lªn

Thi Häc sinh giái: XÕp tõ thø 1 ®Õn 4 trong tØnh.

Thi §H, C§: ®iÓm b×nh qu©n tæng  3 m«n  tõ 13 ®iÓm trë lªn lµ 72 %; tõ 15,5 trë lªn lµ 45 % ( n¨m häc tr­íc lÇn l­ît lµ 70, 62 % vµ 43, 64 % )

VIII/ Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Sau khi học xong, ra trường, học sinh có thể tiếp tục học lên CĐ và ĐH. Các em hoàn toàn đủ trình độ và khả năng để học tập và nghiên cứu tiếp.

 

                                                    Lạng giang, ngày 10 tháng 10 .năm 2009

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2008-2009

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp10

Lớp11

Lớp12

Lớp…

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

2093

690

641

762

 

1

Tốt

45.2 %

947

295

284

368

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số:41,5 %

869

278

256

335

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số: 11,8% )

246

100

88

58

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số: 1.5 %)

31

17

13

1

 

II

Số học sinh chia theo học lực

2093

690

641

762

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số:2,87 % )

60

26

22

12

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số: 39,7 % )

831

258

261

312

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số: 51,6 % )

1080

350

314

416

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số:5,8 % )

122

56

44

22

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

2093

690

641

762

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số: 98,3 % )

2058

668

629

761

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

60

26

22

12

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

822

252

259

311

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số 4,3 %)

90

53

37

0

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số: 1,7 %)

35

22

12

1

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

7/6

 

5/5

2/1

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0

1

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số 1,9% )

40

14

21

5

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

23

 

 

 

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

761

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

750

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số: 0,26 %)

2

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số 13,4 % )

105

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số 64,5 % )

643

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số 65 % )

495

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

1027/1066

315/ 375

292/ 349

220/ 442

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

38

18

8

12

 

 Lạng giang, ngày 10 tháng 10 .năm 2009                                                                               

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)


Biểu mẫu 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2009-2010

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

43

1.16

1

Phòng học kiên cố

25

-

2

Phòng học bán kiên cố

8

-

3

Phòng học tạm

2

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

6

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1.22

-

8

Bình quân học sinh/lớp

45

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

27500

13.75

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

24169

 

VI

Tổng diện tích các phòng

3331

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

1944

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

324

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

60

 

3

Diện tích thư viện (m2)

65

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

650

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

288

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(  

Đủ theo quy định

4-6 lớp/1 bộ

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

83

24HS/bộ

 

 

 

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

6

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

5

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

7/4/1

 

5

Thiết bị khác…

 

 

..

………

 

 

Từ X đến XIII ( không có  nhà bếp, nhà ăn, khu nội trú)

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

1

2

20

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                Lạng giang, ngày 10 tháng 10 .năm 2009

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 


 

Biểu mẫu 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học....

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

TCCN

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

109

105

4

0

9

95

 

2

3

 

I

Giáo viên

94

94

 

 

8

 

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

17

17

 

 

2

15

 

 

 

 

2

9

9

 

 

1

8

 

 

 

 

3

Hóa

8

8

 

 

1

7

 

 

 

 

4

...Sinh

8

8

 

 

2

6

 

 

 

 

5

...KTCN

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

6

KTNN

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

7

Văn

11

11

 

 

1

10

 

 

 

 

8

Sử

5

5

 

 

1

4

 

 

 

 

9

Địa

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

10

GDCD

5

5

 

 

 

5

 

 

 

 

11

Thể dục-GDQP

8

8

 

 

 

8

 

 

 

 

12

T Anh

13

13

 

 

 

13

 

 

 

 

13

Giáo viên TB

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

4

4

 

 

1

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

III

Nhân viên

7

3

 

 

 

2

 

2

3

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên TV

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

1

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

Bảo vệ

3

 

3

 

 

 

 

 

3

 

                                   

                                                   Lạng giang, ngày 10 tháng 10 .năm 2009

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                   (Ký tên và đóng dấu)

 

 


 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

THÔNG B¸O

Công khai các khoản thu của học sinh, năm học 2009-2010

1 Học phí :

Hệ A: 15 000 đ/1 tháng

Hệ B; 80 000 đ/1 tháng

2.Các khoản trường thu phục vụ người học:

          Tiền xe đạp: 1500 đ/ 1 tháng/1 học sinh

          Tiền học thêm: 5000 đ/ 1 buổi 3 tiết/1 HS

3. Các khoản do Ban đại diện cha mẹ học sinh vân  động thu và quản lý:

          Tiền điện : 2500 đ/1 tháng/1 HS

          Tiền nước 1000 đ/1 tháng/1 HS

Quỹ hoạt động của Ban đại diện ( Kể cả để tổ chức 20/11 và thăm hỏi ):                           30 000 đ/1HS/1 năm

4. các khoản thu hộ :

          Tiền bảo hiểm thân thể: 50 000 đ/1HS/1 năm

          Tiền bảo hiểm y tế: 2 tháng 11 và 12 năm 2009 thu 16 400 đ/1HS; năm 2010 thu theo hướng dẫn (chưa có ) của Bảo hiểm

 

 

Công khai chế độ miễn giảm học phí

1.     Miễn học phí:

Con liệt sĩ

Con thương binh, bệnh binh các loại

2.     Giảm 50 % họcphí:

Con hộ nghèo

3.     Được nhận  một bộ sách giáo khoa:

Con  liệt sĩ, con thương binh các loại

 

 

 

                                                    Lạng giang, ngày 10 tháng 10 .năm 2009

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

Tìm kiếm
Liên kết
Quảng cáo
Hình ảnh hoạt động
Trường THPT LẠNG GIANG số 1 - Lạng Giang - Bắc Giang
Điạ chỉ: Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang
Điện thoại: (0240) 3 881 316
Số người online: 8
Số người truy cập: 32146